giáng sinh

Học thuật
Thân thiện
giáng sinh

Đức Chúa Trời giáng sinh trong hình hài một đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thần thánh đầu thai xuống làm người: Theo quan niệm tôn giáo hoặc mê tín, chỉ việc một vị thần linh, thánh nhân hoặc đấng tối cao hóa thân, được sinh ra trong hình dạng con người.
    • (Kitô giáo) Chúa Giê-su ra đời: Sự kiện thiêng liêng trong đạo Công giáo một số tôn giáo khác, chỉ việc Chúa Giê-su (Jesus Christ) được sinh ra ở Bethlehem.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Theo truyền thuyết, vị thần ấy đã giáng sinh xuống trần gian để cứu giúp muôn dân.
    • Lễ Giáng Sinh được tổ chức để kỷ niệm ngày Chúa Giê-su giáng sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ Giáng Sinh": Danh từ riêng chỉ ngày lễ kỷ niệm sự kiện Chúa Giê-su ra đời, thường được tổ chức vào ngày 25 tháng 12 Dương lịch hằng năm.
    • Gia đình tôi sum họp đông đủ vào dịp Lễ Giáng Sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Giáng thế (động từ): Xuống thế gian, thường dùng với nghĩa tương tự "giáng sinh".
  • Thiên Chúa Giáng Sinh (danh từ): Cụm từ trang trọng để chỉ sự kiện Chúa Giê-su ra đời.
  • No-el (danh từ): Từ mượn tiếng Pháp (Noël), tên gọi khác của Lễ Giáng Sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu thai (động từ): Linh hồn chuyển kiếp vào một thân xác mới (thường dùng trong Phật giáo, khác với ngữ cảnh tôn giáo của "giáng sinh").
  • Hạ thế (động từ): Từ trời xuống thế gian (thường dùng trong văn chương).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giáng sinh" khi viết hoa ("Giáng Sinh") thường được dùng như một danh từ riêng để chỉ ngày lễ.
  • Trong văn nói hàng ngày, từ này chủ yếu được dùng trong cụm "Lễ Giáng Sinh" để chỉ dịp lễ, ít khi dùng độc lập với nghĩa động từ gốc.
giáng sinh

Đức Chúa Trời giáng sinh trong hình hài một đứa trẻ.

  1. đgt (H. sinh: đẻ) Nói thần thánh đầu thai xuống làm người, theo quan niệm mê tín: Xa xa phảng phất dạng hình, đức Quan-âm đã giáng sinh bao giờ (PhTr).